phép đo
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Phương pháp xác định độ lớn của một đại lượng: "phép đo" là quy trình hoặc cách thức dùng để tìm ra giá trị của một đại lượng vật lý, hóa học hoặc kỹ thuật bằng cách so sánh nó với một đơn vị đo lường đã được chuẩn hóa.
- Hành động thực hiện sự đo lường: Từ này cũng có thể chỉ chính hành động tiến hành việc đo đạc.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Phép đo chiều dài này cần thước kẻ có độ chia chính xác. (Phương pháp xác định chiều dài này cần một cây thước có vạch chia chính xác.)
- Nhờ phép đo cẩn thận, chúng tôi đã xác định được thể tích chính xác của chất lỏng. (Nhờ vào hành động đo lường cẩn thận, chúng tôi đã xác định được thể tích chính xác của chất lỏng.)
- Kết quả của phép đo nhiệt độ cho thấy sự chênh lệch đáng kể. (Kết quả từ việc đo nhiệt độ cho thấy sự khác biệt đáng kể.)
Các cách sử dụng nâng cao
"phép đo trực tiếp": phương pháp đo mà kết quả thu được trực tiếp từ dụng cụ đo, không qua tính toán trung gian.
- Cân một vật là một phép đo trực tiếp khối lượng. (Việc cân một vật là một phương pháp xác định khối lượng trực tiếp.)
"phép đo gián tiếp": phương pháp đo mà kết quả được suy ra từ việc đo các đại lượng khác có liên quan.
- Tính diện tích qua chiều dài và chiều rộng là một phép đo gián tiếp. (Việc tính diện tích thông qua chiều dài và chiều rộng là một phương pháp xác định gián tiếp.)
"sai số của phép đo": sự chênh lệch giữa giá trị đo được và giá trị thực của đại lượng cần đo.
- Chúng ta phải luôn tính đến sai số của phép đo trong thí nghiệm. (Chúng ta phải luôn xét đến sự chênh lệch không tránh khỏi trong kết quả đo đạc của thí nghiệm.)
Biến thể và từ gần giống
Đo lường (động từ): hành động dùng dụng cụ để xác định độ lớn của một đại lượng.
- Công việc của anh ấy liên quan đến việc đo lường chính xác các thông số kỹ thuật. (Công việc của anh ấy liên quan đến hành động xác định chính xác các thông số kỹ thuật.)
Phương pháp đo (danh từ): cách thức, quy trình cụ thể để tiến hành đo lường. (Đây là một cụm từ đồng nghĩa rất gần với "phép đo").
- Phương pháp đo này đòi hỏi độ chính xác rất cao. (Cách thức đo lường này yêu cầu độ chính xác rất cao.)
Từ đồng nghĩa
- Sự đo đạc: chỉ chung hành động hoặc quá trình đo.
- Thao tác đo: nhấn mạnh đến động tác, cách thức thực hiện việc đo.
Các cụm từ liên quan
Tiến hành phép đo: thực hiện một quy trình đo lường.
- Chúng ta sẽ tiến hành phép đo vào sáng mai. (Chúng ta sẽ thực hiện quy trình xác định giá trị đó vào sáng mai.)
Kết quả phép đo: giá trị thu được sau khi đo.
- Kết quả phép đo cần được ghi chép cẩn thận vào sổ tay. (Giá trị thu được sau khi đo cần được ghi lại cẩn thận vào sổ tay.)
- (lý) Phương pháp tìm độ lớn của một đại lượng bằng cách so sánh với một đơn vị.